Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tế, phất có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tế, phất:

蔽 tế, phất

Đây là các chữ cấu thành từ này: tế,phất

tế, phất [tế, phất]

U+853D, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi4, fu4;
Việt bính: bai3;

tế, phất

Nghĩa Trung Việt của từ 蔽

(Động) Che, lấp, đậy.
◎Như: y phục chi sở dĩ tế thể
quần áo để che thân.
◇Tô Thức : Trục lô thiên lí, tinh kì tế không , (Tiền Xích Bích phú ) Thuyền bè ngàn dặm, cờ tán rợp trời.

(Động)
Che chở, bảo vệ.
◇Sử Kí : Hạng Bá diệc bạt kiếm khởi vũ, thường dĩ thân dực tế Bái Công, Trang bất đắc kích , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Hạng Bá cũng tuốt kiếm đứng dậy múa, luôn luôn lấy thân mình che cho Bái Công, Trang không đâm được.

(Động)
Bao gồm, bao trùm.
◇Luận Ngữ: Thi tam bách, nhất ngôn dĩ tế chi, viết: "tư vô tà" , , : (Vi chính ) Thi có ba trăm thiên, nhưng chỉ một lời có thể thâu tóm được tất cả là: không nghĩ bậy.

(Động)
Bị cản trở, bị khuất lấp.
◎Như: tắc thông tế minh che lấp mất khiếu sáng.

(Động)
Xử quyết.
◎Như: tế tội xử quyết tội tình.Một âm là phất.

(Danh)
Bức rèm che bên xe thời cổ.
tế, như "tế phong vũ (che chắn), y bất tế (che dấu)" (gdhn)

Nghĩa của 蔽 trong tiếng Trung hiện đại:

[bì]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 18
Hán Việt: TẾ
1. che đậy; giấu; phủ; che lấp。遮盖;挡住。
掩蔽。
che đậy
遮蔽。
che lấp
隐蔽。
ẩn giấu
浮云蔽日。
mây che lấp mặt trời
2. khái quát; tóm tắt; toát yếu. 概括。
Từ ghép:
蔽聪塞明 ; 蔽塞

Chữ gần giống với 蔽:

, , ,

Chữ gần giống 蔽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蔽 Tự hình chữ 蔽 Tự hình chữ 蔽 Tự hình chữ 蔽

Nghĩa chữ nôm của chữ: phất

phất:phất phơ
phất:phất phơ
phất彿:phất phơ
phất:phảng phất
phất:phất cờ
phất:mưa lất phất
phất:phất (dây giúp hạ quan tài xuống huyệt)
phất:phất (dây giúp hạ quan tài xuống huyệt)
phất:cây phất dũ
phất:bao phất (gói bọc bằng vải)
phất𩂕:mưa lất phất
phất:phất phơ
tế, phất tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tế, phất Tìm thêm nội dung cho: tế, phất